Sản phẩm
  • Dầu Mazut

    Giá 0 VND

    Thông số

    Dầu Mazut (Fuel oil – FO - hay còn gọi là nhiên liệu đốt lò): là sản phẩm chủ yếu của quá trình chưng cất thu được từ phân đoạn sau phân đoạn gas oil khi chưng cất dầu thô ở nhiệt độ sôi lớn hơn 350 độ C.


Dầu mazut là loại nhiên liệu gồm chủ yếu các cặn của quá trình chưng cất dầu thô. Loại dầu này thường được sử dụng nhiên liệu đốt lò trong công nghiệp nồi hơi, lò nung, lò đốt dạng bay hơi, dạng ống khói trong các nhà máy nhiệt điện, máy phát điện, tàu thủy và trong các nhà máy công nghiệp.

 

Phân loại: Dầu mazut được phân loại như sau:

•       Dầu mazut loại nặng (FO nặng): là nhiên liệu đốt lò chủ yếu dùng trong công nghiệp.

•       Dầu mazut loại nhẹ (FO nhẹ): bao gồm cả các loại dầu giống như điêzen (DO); dầu hỏa (KO), … khi chúng được sử dụng làm nhiên liệu để đốt lò (lò đốt dạng bay hơi, dạng ống khói hoặc lò đốt gia đình).

 

Bảng tiêu chuẩn chất lượng dầu Mazut tại Việt Nam:

 

TT

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

FO N° 2B
(3,0 S)

FO N° 2B
(3,5 S)

FO N° 2B
(380)

1

Khối lượng riêng ở 15° C, kg/l, max

0.970

0.991

0.991

TCVN 6594:2007

(ASTM D 1298-05) /IP 160

2

Độ nhớt động học ở 50° C, cSt, max

180

180

380

TCVN 3171:2007

(ASTM D 445-06) /IP 71-1

3

Điểm chớp cháy cốc kín,
°C, min

66

66

60

TCVN 2693:2007

(ASTM D 93-06) /IP 34

4

Cặn cacbon Conradson, %, khối lượng, max

14

16

18

TCVN 6324:2006

(ASTM D 189-05) /IP 13

5

Hàm lượng lưu huỳnh, %, khối lượng, max

3,0

3,0

3,5

TCVN 3172:2008

(ASTM D 4294-06) /IP 336 /IP 61

6

Hàm lượng tro, %, khối lượng, max

0,15

0,15

0,15

TCVN 2690:2007

(ASTM D 482-03) /IP 4

7

Điểm đông đặc, °C

     

TCVN 3753:2007

(ASTM D 97-05a) /IP 15

- Mùa hè, max

+24

+24

+24

- Mùa đông, max

+15

+9

+24

8

Nhiệt trị, cal/g, min

10200

9800

-

ASTM D 240 /IP 12

9

Hàm lượng nước, %thể tích, max

1,0

1,0

0,5

TCVN 2692:2007

(ASTM D 95-05e1) /IP 74

10

Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, max

0,15

0,15

-

ASTM D 473 /IP 53

11

Hàm lượng kim loại, vanadium, ppm, max

95

-

-

IP 501

12

Hàm lượng kim loại natri, ppm, max

50

-

-

IP 501

13

Hàm lượng kim loại nhôm và silic, ppm, max

60

-

-

ASTM D 5184 /IP 377

14

Độ tương thích - Spot Test, max

Loại 2

-

-

ASTM D 4740

15

Độ sạch - Spot Test, max

Loại 2

-

-

ASTM D 4740

16

Hàm lượng asphanten, %, khối lượng, max

5

-

-

ASTM D 6560 /IP 143

17

Hàm lượng cặn tổng, %, khối lượng, max

0,1

-

-

ASTM D 4870 /IP 375

 

Đối tác chiến lược
  • BP

  • TOTAL

  • SHELL

  • CHEVRON

  • CASTROL

  • EXXON MOBIL

  • THAISONPETRO

    Giá xăng dầu

  • International
  • Singapore
  • Vietnam

    Ngoại tệ

Video

»

«

    © Copyright 2013 Oil&Gas, All rights reserved