Sản phẩm
  • Xăng ron 92

    Giá 0 VND

    Thông số

    Có mùi đặc trưng, màu xanh lá, được sử dụng cho phương tiện có tỉ số nén dưới 9,5/1, có trị số octan là 92, thường sử dụng cho các xe gắn máy số, xe tay ga đời cũ...


Xăng, hay còn gọi là ét-xăng (phiên âm từ tiếng Pháp: essence), là một loại dung dịch nhẹ chứa hydrocacbon, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, chưng cất từ dầu mỏ. Xăng được sử dụng như một loại nhiên liệu dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ xăng.

 

Phương pháp sản xuất xăng: Xăng đầu tiên được sản xuất bằng cách chưng cất, đơn giản là tách tạp chất, những vật chất có giá trị hơn từ dầu thô. 

 

Trị số octan của xăng thể hiện tính chống kích nổ của xăng: Xăng có trị số ốctan càng cao thì tính chống kích nổ càng cao. 

•       Nếu sử dụng xăng có trị số ốctan thấp cho xe có tỉ số nén cao sẽ gây hiện tượng cháy kích nổ.

•     Nếu sử dụng xăng có trị số ốctan cao cho xe có tỉ số nén thấp thì xăng sẽ khó cháy hoặc cháy không hết tạo cặn than làm bẩn máy, hao xăng.

 

Tiêu chuẩn chất lượng xăng tại Việt Nam:

 

TT

Tên chỉ tiêu

Xăng không chì

Phương pháp thử

RON 92

RON 95

1

Trị số ốc tan

- Theo phương pháp nghiên cứu RON (1), min

- Theo phương pháp nghiên cứu MON (2), min

   

TCVN 2703:2007 (ASTM D2699-06a)

ASTM D 2700

92

95

81

84

2

Hàm lượng chì, g/l, max

0,013

TCVN 7143:2006 (ASTM D 3237-02)
/TCVN 6704:2008 (ASTM D 5059-03e1

3

Thành phần cát phân đoạn

 

TCVN 2698:2007 (ASTM D 86-05)

- Điểm sôi đầu, °C

Báo Cáo

- 10% thể tích, °C, max

70

- 50% thể tích, °C, max

120

- 90% thể tích, °C, max

190

- Điểm sôi đầu, °C, max

215

- Cặn cuối, % thể tích, max

2,0

4

Ăn mòn ở mảnh đồng ở 50°C trong 03 giờ, max

Loại 1

TCVN 2694:2007 (ASTM D 130-04e1)

5

Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 ml, max

5

TCVN 6593:2006 (ASTM D 381-04)

6

Độ ổn định ôxy hóa, phút, min

480

TCVN 6778:2006 (ASTM D 525-05)

7

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max

500

TCVN 6701:2007 (ASTM D 2622-05)
/TCVN 7760:2008 (ASTM D 5453-06)
/TCVN 3172:2008 (ASTM D 4294-06)

8

Áp suất hơi (Reid) ở 37,8°C, kPa, min-max

43-75

TCVN 7023:2007 (ASTM D 4953-06)
/ASTM D 5191

9

Hàm lượng benzen, % thể tích, max

2,5

TCVN 6703:2006 (ASTM D 3606-04a)
/TCVN 3166:2008 (ASTM D 5508-02)

10

Hydrocacbon thơm, % thể tích, max

40

TCVN 7330:2007 (ASTM D 1319-03e1)
/TCVN 3166:2008 (ASTM D 5508-02)

11

Olefin, % thể tích, max

38

TCVN 7330:2007 (ASTM D 1319-03e1)
/ASTM D 6296

12

Hàm lượng ôxy, % khối lượng, max

2,7

TCVN 7332:2006 (ASTM D 4815-04)

13

Khối lượng riêng ở 15 °C,kg/m3

Báo Cáo

TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298-05)
/ASTM D 4052

14

Hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/l, max

5

TCVN 7331:2008 (ASTM D 3831-06)

15

Ngoại quan

Trong, không có tạp chất lơ lửng

TCVN 7759:2008 (ASTM D 4176-04e1)

Ghi chú:

(1) RON: Research Octane Number.

(2) MON: Motor Octane Number, chỉ áp dụng khi có yêu cầu.

 

 

 

Đối tác chiến lược
  • BP

  • TOTAL

  • SHELL

  • CHEVRON

  • CASTROL

  • EXXON MOBIL

  • THAISONPETRO

    Giá xăng dầu

  • International
  • Singapore
  • Vietnam

    Ngoại tệ

Video

»

«

    © Copyright 2013 Oil&Gas, All rights reserved